hoán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hoan"
"hoán" là một từ
Tính từ, Động từ. Nói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hoán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hoán"
hoán vịĐổi chỗ, đổi vị trí.hoán xưng(Ngữ) .hoán thiếpGiao ước làm tin.hoán dụBiện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để chỉ cái bộ phận, lấy tên gọi cái chứa đựng để chỉ cái được chứa đựng, hoặc ngược lại, v.v. (thí dụ: so sánh cái cốc và cốc nước).hoán cảiThay đổi theo chiều hướng tốt.
Từ có "hoán" ở sau
giao hoánNói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép nhân.thế hoánThay đổi, chuyển đổi.hô hoánKêu to lên cho mọi người biết.
Cùng vần "oan", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.