khoán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khoan"
"khoán" là một từ
Danh từ, Động từ. Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khoán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khoán"
Từ có "khoán" ở sau
chứng khoánCổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bán.bằng khoánGiấy tờ chứng nhận quyền sử dụng do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người dân.giao khoánGiao việc sản xuất theo phương thức khoán.buôn chứng khoánKiếm lời từ sự chênh lệch giáThạch KhoánMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thầu khoánNgười chuyên làm nghề nhận thầu (thường là các công việc xây dựng) thời trước.
Cùng vần "oan", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.