khoán trắng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giao phó hoàn toàn công việc cho người khác mà không kiểm tra săn sóc gì đến.

Cấu tạo âm tiết

khoánâm đầu kh · vần oan · thanh sắc
trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khoán trắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.