toán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "toan"
"toán" là một từ
Danh từ. Nhóm người cùng làm một việc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "toán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "toán"
toán họcKhoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.toán tửKí hiệu chỉ một phép toán để thực hiện trên một đối tượng toán học (số, hàm số, vector, v.v.).toán trưởngNgười đứng đầu một toán.toán đốBài toán đòi hỏi phải làm những phép tính để từ những đại lượng đã cho tìm ra đại lượng chưa biết.toán phápPhép làm tính.toán học vi phânlà một nhánh toán học tập trung chủ yếu vào những vấn đề như đạo hàm và vi phân của hàm số (còn gọi tắt là vi phân), hàm số, giới hạn toán học, tích phân.
Từ có "toán" ở sau
thanh toánHoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.tính toánThực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.bài toánVấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.kế toánNói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.dự toánBản.thuật toánMột tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn tất một số sự việc từ một trạng thái ban đầu cho trước; khi các chỉ thị này được áp dụng triệt để thì sẽ dẫn đến kết quả sau cùng như đã dự đoán.hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.quyết toánTổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ti, một cơ quan, xí nghiệp hay cho một công trình, dự án nào đó.bút toánBản ghi chép, thường là của kế toán, về tình hình thu chi trong một xí nghiệp, cơ quan...điện toánMáy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.kiểm toánXem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán thường niên của một đơn vị kinh tế để xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin có thể định lượng được với các chuẩn mực đã thiết lập.tất toánHoạt động chấm dứt một giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng vào giai đoạn hai bên kết thúc hợp đồng, sau khi đã hoàn trả đủ tất cả các khoản nợ.khái toánGiá trị ước lượng tổng mức đầu tư cho một dự án xây dựng.máy tính toánCác công cụ có khả năng thực hiện các phép tính căn bản như cộng, trừ, nhân, chia và một số hàm khác. Có nhiều máy tính có khả năng thi hành nhiều chức năng phức tạp hơn nhưng không nên nhầm lẫn với từ máy vi tính.bói toánlà hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán bị coi là trò lừa bịp.thành toánTính sẵn từ trước mà làm nên việc.hạch toán kế toánGhi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch.kết toánTính toán cuối cùng để khóa sổ.Thiệu ToánMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.hạch toán kế toánGhi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch.tổng dự toánBảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm.kiểm toán viênNgười làm công tác kiểm toán.thành toán miếu đườngMưu chước đã sắp đặt sẵn ở nơi tốn miếu triều đường.
Cùng vần "oan", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.