Danh từ
- Vấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.
- bài toán hoá học
- một bài toán khó
- Vấn đề trong cuộc sống rất hóc búa, chưa giải quyết được.
Câu ví dụ thêm
- Quá dễ để tôi giải bài toán.It is easy for me to solve the problem.
- Quá dễ để tao giải bài toán.It is easy for me to solve the problem.
- Giáo viên đã viết một bài toán lên bảng.The teacher wrote a math problem on the board.
"bài toán" trong các thứ tiếng
| 🇷🇺 Tiếng Nga | задача зада́ча |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bài toán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.