bài
Âm tiết tiếng Việt · có trong 63 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bai"
"bài" là một từ
Danh từ. Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bài"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bài"
bài tậpBài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.bài hátBài nhạc có giọng hát.bài họcBài học sinh phải học.bài giảngBài dạy của thầy, cô giáo.bài báoXem báobài thơBài văn vần được sáng tác.bài viếtLà một quyển sách hay vở có chứa những thông tin hoặc tài liệu được viết bằng tay.bài toánVấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.bài tiếtThải ra ngoài cơ thể.bài vănxem văn bảnbài bảnPhương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí.bài chòiLối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.bài xíchChỉ trích kịch liệt.bài trừGạt bỏ, loại bỏ, loại trừ ra khỏi đời sống xã hội.bài bácChê bai nhằm gạt bỏ đi.bài tâycỗ bài tú lơ khơbài nhạcxem bài hátbài vởBài để giảng dạy hoặc học tập nói chung.bài làmBài viết, trả lời theo đề ra sẵn.bài ngoạiHoạt động nhằm gạt bỏ mọi cái của nước ngoài.bài khoáBài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong đó.bài bôngĐiệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa (là nữ) xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát.bài vịThẻ để thờ bằng giấy hoặc bằng gỗ mỏng có ghi tên tuổi, chức vụ người chết.bài mụcPhần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập, giảng dạy.bài thuốcViệc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể nào đó.bài caxem bài hátbài trungQuy tắc cơ bản của logic hình thức, theo đó trong cùng một thời gian và một điều kiện, nếu có hai phán đoán mâu thuẫn về cùng một đối tượng thì trong đó phải có một phán đoán là đúng, không thể cả hai phán đoán đều là sai, không có trường hợp trung gian.bài bâyHành động cố ý kéo dài, dây dưa, lằng nhằng nhằm lảng tránh trách nhiệm.bài gạoĐánh bạc bịp.bài binh bố trậnSắp xếp, tổ chức và bố trí lực lượng thành thế trận sẵn sàng chiến đấu.bài saiNhững lời khen của vua đã ghi vào cờ bài và biển.bài tínhBài toán chỉ đòi hỏi thực hiện một số phép tính.Bài SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.bài càoTrò chơi đánh bài so điểm giữa khách chơi và nhà cái; Mỗi bên sẽ được chia từ 2 đến 3 lá bài, bên nào có tổng điểm gần với 9 hơn sẽ chiến thắng.bài ngàThẻ nhỏ bằng ngà, quan lại dùng đeo trước ngực, ở trên có ghi chức tước, phẩm hàm.bài tríTrang trí trình bày một vật gì cho vừa mắt.bài chỉGiấy chứng nhận đã nộp thuế thân, thời Pháp thuộc.
Từ có "bài" ở sau
đầu bàiPhần đề ra cho học sinh làm.chiêu bàiBiển của một cửa hiệu.lá bàiQuân của bài lá.chủ nghĩa bài Do TháiSự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.cây bài chặtCây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc là những cây sinh trưởng kém, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, đang chết trong trường hợp tỉa cơ học) dùng để chặt khai thác hoặc chặt nuôi dưỡng (tỉa thưa). Mỗi cây bài chặt phải đóng 3 dấu búa bài cây: hai dấu ở tầm cao ngang ngực, một dấu dưới tầm chặt cách mặt đất 1/3 đường kính gốc chặt.trả bài(Đph) . Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo.nón bài thơMột loại nón lá của Việt Nam, đặc biệt là ở Huế, làm bằng lá cọ nõn mỏng, soi lên thấy có hình cắt thành bài thơ.đề bài.an bàiĐã sắp đặt sẵn, xếp đặt yên ổn, đâu vào đấy từ trước.bộ bài TâyBộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, A kết hợp với 4 chất: cơ, rô, chuồn (tép), bích, và hai lá Joker (còn gọi là phăng teo hay chú hề). Khi chơi ai đánh hết bài trước là được.thẻ bàiThẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan.hỏi bàiĐòi học sinh phải trả lời câu hỏi về bài đã học.bắt bàiNắm được ý đồ hoặc hành động sắp tới của đối phương trước khi đối phương thực hiện.thuế môn bàiKhoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.ra bàiNói giáo viên cho học sinh làm bài.vũ bàiMón võ. ý nói.môn bàiGiấy phép cho mở cửa hàng, cửa hiệu buôn bán, kinh doanh.át chủ bàiNgười, vật có vai trò quyết định trong một phạm vi, một hoàn cảnh cụ thể.hoả bàiMảnh gỗ có viết chữ dùng làm hiệu lệnh của các quan, có phê chữ hoả nghĩa là cần kíp như lửa nóng, cũng như ta dùng tiếng hoả tốc ngày nay.mã bàiLúc có việc báo khẩn cấp, người ta cho cầm thẻ bài cưỡi ngựa đi rất nhanh, gọi là mã bài. Cũng như tin hoả tốc.Yên BàiMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.mật bàiKế hoạch kín ghi trên giấy.vị bàiDo tiếng bài vị đảo ngược lại.con bàiXem bàibúa bài câyLoại búa làm theo mẫu thống nhất, do Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Búa bài cây được giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn giao cho đơn vị thiết kế để đóng vào các cây đã thiết kế khai thác chính, khai thác tận dụng, tận thu, tỉa chọn theo thiết kế được duyệt và là cơ sở để xem xét các cây khai
Cùng vần "ai", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.