bài thuốc

Danh từ
Danh từ
  1. Việc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể nào đó.
    • bài thuốc nam
    • bài thuốc gia truyền

Cấu tạo âm tiết

bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền
thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bài thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.