thuốc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 56 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
uôcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "thuôc"

"thuốc" là một từ

Danh từ, Động từ. Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thuốc"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "thuốc"

thuốc lá(Thực vật học) Bất kỳ một loài thực vật nào trong chi Nicotiana.thuốc menThuốc chữa bệnh nói chung.thuốc súngHỗn hợp chất nổ của diêm tiêu (kali nitrat), than củi và lưu huỳnh; sử dụng làm chất đẩy trong súng, pháo...thuốc phiệnLoại thuốc chống đau, gây ngủ, chế tạo từ các hạt trong vỏ mầm cây thuốc phiện.thuốc thangThuốc chữa bệnh nói chung.thuốc làoCây độc được trồng để lấy lá làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây có dính lông, lá to, mọc so le, hình trứng đầu nhọn, to và dày hơn lá cây thuốc lá; dân gian còn dùng lá phơi khô thái nhỏ đắp vào chỗ đứt tay chân để cầm máu, chữa rắn rết và côn trùng cắn, trong nông nghiệp dùng vụn lá ngâm nước phun lên cây trừ sâu bọ.thuốc mê(Y học) .thuốc độcChất gây nạn chết người hay làm hại cơ thể.thuốc tê(Y học) .thuốc tẩyThuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.thuốc nhuộmChất có màu, dùng để nhuộm.thuốc nổHoá chất có tác dụng phá hoại và sát thương bằng sức ép của nó khi bị gây nổ.thuốc tímThứ muối kim loại, màu tím, kết tinh thành những hạt nhỏ, pha vào nước để sát trùng.thuốc mỡHỗn hợp gồm một dược phẩm trộn đều với một chất béo (nhiều khi là va-dơ-lin) dùng để bôi ngoài da.thuốc giặt(từ cổ) Xà phòng.thuốc trừ sâu(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là một trong những nhóm thuốc bảo vệ thực vật.thuốc sốngThuốc Bắc hoặc thuốc Nam chưa sao tẩm.thuốc bắcthuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc.thuốc caoThuốc đúc đặc lại như cao, dùng để dán vào chỗ đau.thuốc an thầnThuốc dùng để trấn an, điều hoà về tinh thần gồm nhóm thuốc ngủ, thuốc chống lo lắng.thuốc namThuốc chữa bệnh, chế từ cây cỏ, thảo mộc ở Việt Nam.thuốc rêThuốc lá sợi được sản xuất theo cách thủ công bằng cách xắt nhỏ, khi hút thường phải tự tay vấn với giấy quyến thành điếu.thuốc thửChất hóa học dùng để phát giác những chất nhất định.thuốc bánhThuốc lào đóng thành bánh.thuốc bổThuốc có tác dụng làm tăng sức khoẻ.thuốc bảo vệ thực vậtCác hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...thuốc xổLoại thuốc giúp tăng nhu động ruột, thúc đẩy cơ thể đào thải phân, làm mềm phân.thuốc muốiThuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, dùng để làm cho thức ăn ở dạ dày dễ tiêu hoá.thuốc chénThuốc Đông y bốc theo đơn để sắc lên mà uống.thuốc giảSản phẩm được sản xuất dưới dạng thuốc với ý đồ lừa đảo bệnh nhân.thuốc xỉaThuốc bôi bằng đầu tăm cho đen răng.thuốc sừng bòThuốc lá còn nguyên lá, bó thành hình sừng bò.Thuốc điểm mắt rồngTôn Tư Mạo là ẩn sĩ đời Đường, làu thông cả Bách Gia Chư Tử, kiêm sành cả nghề thầy thuốc. Đường Thái Tông mời làm quan ở kinh sư, ông không nhận, lui về ở trong núi, hơn trăm tuổi mới mất. Tương truyền có con rồng mắc bệnh đến cầu chữa, có con cọp nuốt phải cây kim thoa cũng đến cầu rút hộ.thuốc dấuThuốc Đông y chữa các vết thương ở ngoài da.thuốc ngủThuốc dùng để gây trạng thái ngủ.thuốc tâyThuốc chữa bệnh chế theo phương pháp của âu tây.thuốc đỏHợp chất hóa học có chứa thủy ngân, màu đỏ, dùng làm thuốc sát trùng bên ngoài.

Từ có "thuốc" ở sau

Cùng vần "uôc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.