thuốc tẩy

Danh từ
Danh từ
  1. Thuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.
  2. Chất có tác dụng làm sạch các vết ố bẩn trên vải vóc.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc
tẩyâm đầu t · vần ây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thuốc tẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.