thuốc xổ

Danh từ
Danh từ
  1. Loại thuốc giúp tăng nhu động ruột, thúc đẩy cơ thể đào thải phân, làm mềm phân.

Cấu tạo âm tiết

thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc
xổâm đầu x · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thuốc xổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.