xổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xô"
"xổ" là một từ
Động từ. Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xổ"
Từ có "xổ" ở sau
nhảy xổNhảy thẳng tới, lao tới một cách bất ngờ.thuốc xổLoại thuốc giúp tăng nhu động ruột, thúc đẩy cơ thể đào thải phân, làm mềm phân.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.