phổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phô"
"phổ" là một từ
Danh từ, Động từ. Phân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phổ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phổ"
phổ biếnCó tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.phổ thôngThông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông.phổ độ chúng sinhThành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.phổ cậpLàm cho đến khắp mọi nơi.phổ quátPhổ biến một cách rộng khắp, bao trùm tất cả.phổ độCứu độ khắp cả (từ nhà Phật).phổ nhạcDiễn một bài ca, bài thơ thành nhạc.phổ dụngThường dùng.Phổ PhongMột xã thuộc huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam, có đường QL24 đi ngang qua, tuyến đường nối QL1A với đường Hồ Chí Minh.
Từ có "phổ" ở sau
quang phổDải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.giản phổLối ghi âm thanh của nhạc một cách đơn giản.quang phổ vạchQuang phổ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.Xuân PhổMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.từ phổ(Vật lý học) Hệ thống các đường sức của một từ trường, thường thực hiện nhờ rắc mạt sắt trong không gian và lắc cho hạt sắt dồn thành những đường liên tục.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.