phổ độ

Động từ
Động từ
  1. Cứu độ khắp cả (từ nhà Phật).
    • Phổ độ chúng sinh.

Từ, cụm từ chứa "phổ độ"

Cấu tạo âm tiết

phổâm đầu ph · vần ô · thanh hỏi
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phổ độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.