phô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phô"
"phô" là một từ
Động từ. Bày ra để khoe. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phô"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phô"
phô maixem phó mátphô trươngBày ra để trang hoàng bề ngoài.phô maxem phó mátphô tàiKhoe khéo.phô diễnTrình bày ý kiến, lời lẽ.
Từ có "phô" ở sau
tăng phôThiết bị điện tử sử dụng để giới hạn dòng điện trong bóng đèn huỳnh quang, đèn cao áp và các loại đèn khác. Còn gọi là ballast điện tử.chạp phôTạp hóa.Cẩm PhôMột phường thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.