chạp phô

Danh từ
Danh từ
  1. Tạp hóa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Đọc theo âm giọng Quảng Đông của từ 雜貨, có âm Hán-Việt là "tạp hóa".

Cấu tạo âm tiết

chạpâm đầu ch · vần ap · thanh nặng
phôâm đầu ph · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chạp phô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.