Danh từ
- Tạp hóa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Đọc theo âm giọng Quảng Đông của từ 雜貨, có âm Hán-Việt là "tạp hóa".
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chạp phô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.