chạp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chap"
"chạp" là một từ
Danh từ. Tháng cuối năm âm lịch. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chạp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chạp"
Từ có "chạp" ở sau
chậm chạpCó tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm.chậm chà chậm chạp(Nhưng nghĩa nhẫn mạnh hơn).tháng ChạpTháng cuối năm âm lịch.giỗ chạpGiỗ nói chung.
Cùng vần "ap", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.