tạp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tap"
"tạp" là một từ
Tính từ. Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tạp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tạp"
tạp chíXuất bản phẩm định kì, có tính chất chuyên ngành, đăng nhiều bài do nhiều người viết, đóng thành tập, thường có khổ nhỏ hơn báo.tạp âmNhững tiếng động gây nhiễu loạn.tạp dềTấm vải có dây buộc dùng đeo phía trước người để giữ cho quần áo khỏi bẩn khi làm một số công việc.tạp hoáHàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.tạp kỹChỉ các môn biểu diễn nói chung như làm xiếc xe đạp, giả tiếng kêu thú vật, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật,...tạp phẩmHàng hóa lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày.tạp giaoGiao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học.tạp vănMột loại tản văn có nội dung rộng, hình thức không gò bó, như bài bình luận ngắn, tiểu phẩm, tuỳ bút.tạp số(Toán học) Những số mà bội số và ước số không theo hệ thống thập phân.tạp phí lùHổ lốn, chẳng có thứ gì đáng có giá trị.tạp chấtChất phụ kết vào chất chính.tạp loạnLộn xộn.tạp ănĂn nhiều và ngon lành bất cứ loại thức ăn gì, không kén chọn.tạp sửSử ghi chép những việc vặt.tạp nhạpLinh tinh, vụn vặt và ít có giá trị.tạp khuẩnVi khuẩn tạp nhạp.tạp thuNhững món thu nhập lặt vặt.tạp tụngNhững vụ kiện vặt.tạp kýThể văn biên chép những việc lặt vặt.tạp chủngGiống lai.tạp hônNói chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy, mọi người đàn ông và mọi người đàn bà giao hợp bừa bãi với nhau.tạp trởMục ghi chép những chuyện vặt trong một tờ báo, một tờ tạp chí (cũ).tạp vụViệc vặt.tạp pín lùHỗn hợp, chỉ sự rối loạn.tạp thuếThuế lặt vặt.tạp dịchcông việc làm không công cho bọn vua quan thời phong kiến.
Từ có "tạp" ở sau
phức tạpKhông đơn giản, rắc rối.ăn tạpĂn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật.cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.pha tạpBị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.phồn tạpBề bộn, phức tạp.đồng phạm phức tạpHình thức đồng phạm có một hoặc nhiều người tham gia thực hiện tội phạm; trong đó, một số giữ vai trò là người thực hành, số khác giữ vai trò xúi giục, tổ chức hay giúp sức.lai tạpPha lẫn nhiều yếu tố ngoại lai, không thuần nhất.hỗn tạpLẫn lộn nhiều thứ.uế tạpDơ bẩn, ở nơi đáng lẽ phải được giữ sạch sẽ, tinh khiết.phiền tạpRắc rối phức tạp.ô tạpPhức tạp, lẫn lộn với những thứ xấu (ô).gỗ tạpGỗ xấu, không bền, không chắc, thường có màu trắng (nói khái quát).
Cùng vần "ap", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.