tạp
Phát âm (IPA): Hà Nội [taːp̚˧˨ʔ] · Huế [taːp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [taːp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó.
- Mua một mớ cá tạp.
- Ăn tạp.
- Pha tạp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tạp"
卡tạp, sá, khải, ca帀tạp, táp𠦃tạp, tập杂tạp卅nẫm, tạp, táp, tráp雥tạp, tập襍tạp, tập迊tạp, nghênh, táp𢶍tạp, táp𡁕tạp丗tạp, thế龖tạp, đạp砸tạp, táp匝tạp, táp雜tạp䪞tạp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tạp"
phức tạpKhông đơn giản, rắc rối.tạp chíXuất bản phẩm định kì, có tính chất chuyên ngành, đăng nhiều bài do nhiều người viết, đóng thành tập, thường có khổ nhỏ hơn báo.tạp âmNhững tiếng động gây nhiễu loạn.ăn tạpĂn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật.tạp dềTấm vải có dây buộc dùng đeo phía trước người để giữ cho quần áo khỏi bẩn khi làm một số công việc.tạp hoáHàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.pha tạpBị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.tạp kỹChỉ các môn biểu diễn nói chung như làm xiếc xe đạp, giả tiếng kêu thú vật, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật,...tạp phẩmHàng hóa lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày.tạp giaoGiao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học.tạp loạnLộn xộn.hỗn tạpLẫn lộn nhiều thứ.tạp chấtChất phụ kết vào chất chính.tạp nhạpLinh tinh, vụn vặt và ít có giá trị.tạp khuẩnVi khuẩn tạp nhạp.phồn tạpBề bộn, phức tạp.lai tạpPha lẫn nhiều yếu tố ngoại lai, không thuần nhất.tạp sửSử ghi chép những việc vặt.tạp ănĂn nhiều và ngon lành bất cứ loại thức ăn gì, không kén chọn.tạp vănMột loại tản văn có nội dung rộng, hình thức không gò bó, như bài bình luận ngắn, tiểu phẩm, tuỳ bút.tạp số(Toán học) Những số mà bội số và ước số không theo hệ thống thập phân.uế tạpDơ bẩn, ở nơi đáng lẽ phải được giữ sạch sẽ, tinh khiết.tạp phí lùHổ lốn, chẳng có thứ gì đáng có giá trị.đồng phạm phức tạpHình thức đồng phạm có một hoặc nhiều người tham gia thực hiện tội phạm; trong đó, một số giữ vai trò là người thực hành, số khác giữ vai trò xúi giục, tổ chức hay giúp sức.tạp kýThể văn biên chép những việc lặt vặt.phiền tạpRắc rối phức tạp.tạp thuếThuế lặt vặt.gỗ tạpGỗ xấu, không bền, không chắc, thường có màu trắng (nói khái quát).tạp vụViệc vặt.tạp dịchcông việc làm không công cho bọn vua quan thời phong kiến.tạp thuNhững món thu nhập lặt vặt.tạp tụngNhững vụ kiện vặt.ô tạpPhức tạp, lẫn lộn với những thứ xấu (ô).tạp chủngGiống lai.tạp hônNói chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy, mọi người đàn ông và mọi người đàn bà giao hợp bừa bãi với nhau.tạp trởMục ghi chép những chuyện vặt trong một tờ báo, một tờ tạp chí (cũ).tạp pín lùHỗn hợp, chỉ sự rối loạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.