Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồng phạm phức tạp

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức đồng phạm có một hoặc nhiều người tham gia thực hiện tội phạm; trong đó, một số giữ vai trò là người thực hành, số khác giữ vai trò xúi giục, tổ chức hay giúp sức.
    • Các anh đều bị kết án là đồng phạm phức tạp vì mỗi người có một vai trò trong vụ án này.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
phạmâm đầu ph · vần am · thanh nặng
phứcâm đầu ph · vần ưc · thanh sắc
tạpâm đầu t · vần ap · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đồng phạm phức tạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.