phức
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "phưc"
"phức" là một từ
Tính từ. Có cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "phức"
phức tạpKhông đơn giản, rắc rối.phức cảmCảm xúc phức tạp.phức ninhCơ quan giám sát quan tham lại nhũng đời Minh.phức sốSố mà cách tính không theo hệ thập phân, (như số giờ tính ra số phút).phức chấtHợp chất hoá học mà phân tử có chứa ion phức dương hoặc âm có khả năng tồn tại trong dung dịch hoặc tinh thể kết hợp với các ion trái dấu.phức hợpDo nhiều cái hợp thành.
Từ có "phức" ở sau
phiền phứcPhức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác.thơm phứcCó mùi thơm lắm.số phứcTổng của một số thực và một số ảo.đồng phạm phức tạpHình thức đồng phạm có một hoặc nhiều người tham gia thực hiện tội phạm; trong đó, một số giữ vai trò là người thực hành, số khác giữ vai trò xúi giục, tổ chức hay giúp sức.phưng phứcNói món ăn hoặc hương hoa thơm lắm.từ phứcTừ gồm hai hoặc nhiều tiếng ghép lại với nhau để tạo thành một từ hoàn chỉnh.
Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.