nức
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nưc"
"nức" là một từ
Động từ. Bốc lên, tỏa ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nức"
nức lòngHăng hái, có nhiều nhiệt tình.nức nởNói khóc nấc lên từng hồi.nức danh.nức tiếngCó tên tuổi vang dậy nhiều nơi.
Từ có "nức" ở sau
thơm nứcThơm lắm.náo nứcNhộn nhịp đua nhau.sực nức(Mùi thơm) Xông lên rất mạnh và toả khắp nơi.nôn nứcSôi lòng vì điều gì.nô nứcĐua nhau, háo hức.
Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.