Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thức

Âm tiết tiếng Việt · có trong 65 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ưcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "thưc"

"thức" là một từ

Danh từ. Ở tình trạng không ngủ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thức"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thức"

Từ có "thức" ở sau

công thứcNhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.hình thứcToàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.chính thứcDo chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.nhận thứcQuá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó.kiến thứcĐiều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.đánh thứcLàm cho thức dậy.thách thứcĐố dám làm việc gì.cách thứcHình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).thưởng thứcXem để hưởng cái hay, cái đẹp.nghi thứcHình thức để giao tiếp hoặc tổ chức buổi lễ đã có quy ước sẵn.thường thứcĐiều hiểu biết phổ thông.trí thứcNhững người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.vô thứcHiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức được, không diễn đạt được bằng ngôn ngữ để bản thân và người khác hiểu.công nghệ tri thứcNgành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ.tri thứcNhững điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu bằng (=); biểu thức bằng nhau.bất đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu lớn, nhỏ (>, <).đa thứcBiểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ.hợp thức hóaHợp thức hoá.báo thứcĐánh thức người đang ngủ dậy, theo đúng giờ đã định.tâm thứcChỉ chung các hoạt động não bộ của con người, thể hiện qua trí tuệ, cảm xúc, tư duy, trí tưởng tượng.thổn thứcKhóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.phương thứcCách thức và phương pháp (nói tổng quát).siêu thứcCác kiến thức và thấu hiểu về suy nghĩ của chính bản thân.đơn thức(Toán học) Một số hạng đơn là tích của nhiều số hoặc nhiều biến số.biểu thứcMột biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo thành đúng theo các quy tắc phụ thuộc vào ngữ cảnh.học thứcTri thức do học tập mà có (nói khái quát).giao thứcXem công thức.dạng thứcHình thức, kiểu tồn tại của sự vật, hiện tượng.vô ý thứcKhông có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.nhận thức luậnBộ phận trọng yếu của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị về nhận thức của con người đối với ngoại giới.lương thứcSự hiểu biết và nhận thức đúng đắn về điều nên làm, điều hợp lý; lẽ thường.tiềm thứcHoạt động tâm lí của con người mà bản thân người ấy không có ý thức.chuỗi thức ănMột dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ăn của loài đứng sau.thao thứcTrằn trọc, trăn trở không sao ngủ được vì có điều phải suy nghĩ, không yên.hợp thứcđúng theo thể thức quy địnhcông thức hóa họcNhóm kí hiệu hóa học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.lưới thức ănMột tập hợp các chuỗi thức ăn có chung nhiều mắt xích tồn tại trong một hệ sinh thái nào đó.giờ chính thứcGiờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước.trình thứcMẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác, v.v., trong nghệ thuật sân khấu, có phạm vi co dãn rộng rãi để diễn viên có thể sáng tạo thêm.thức thứcNhiều thứ, nhiều món.ngôn ngữ hình thứcNgôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng mơ hồ về nghĩa; phân biệt với ngôn ngữ tự nhiên.mô thứcHình dáng, thể thức.chiêu thứcChiêu trò và cách thức khi thực hiện công việc nói chung.định thứcSố tính theo những quy tắc nhất định từ một bảng vuông.biểu thức chính quyMột chuỗi các ký tự được thiết kế để khớp với các chuỗi ký tự tìm được khi tìm kiếm, được mô tả trong các ngôn ngữ hình thức.phương thức lâm sinhMột hệ thống các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động vào rừng trong cả một luân kỳ kinh doanh để đạt được các mục tiêu về chất lượng và sản lượng của kinh doanh lâm nghiệp.nhị thức(Toán học) Biểu thức đại số gồm hai đơn thức liên kết với nhau bởi dấu cộng hay dấu trừ.

Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.