Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thức

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ưc

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰɨk̚˧˦] · Huế [tʰɨk̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰɨk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ở tình trạng không ngủ.
    • Thức lâu mới biết đêm dài. (tục ngữ)
  2. Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc.
    • Ra phố mua thức ăn, thức mặc.
  3. Vẻ (cũ).
    • Khói.
    • Cam.
    • Toàn mờ mịt thức mây (Chinh phụ ngâm)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thức"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thức" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh awake · to stay awake
🇩🇪 Tiếng Đức wach · wachen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thức"

công thứcNhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.hình thứcToàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.chính thứcDo chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.thức ănNhững thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm.nhận thứcQuá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó.thức dậyTỉnh giấc, không ngủ nữa.kiến thứcĐiều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.đánh thứcLàm cho thức dậy.thách thứcĐố dám làm việc gì.cách thứcHình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).thưởng thứcXem để hưởng cái hay, cái đẹp.nghi thứcHình thức để giao tiếp hoặc tổ chức buổi lễ đã có quy ước sẵn.thường thứcĐiều hiểu biết phổ thông.vô thứcHiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức được, không diễn đạt được bằng ngôn ngữ để bản thân và người khác hiểu.trí thứcNhững người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.công nghệ tri thứcNgành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ.thức tỉnh(Id.) . Tỉnh ra, nhận ra lẽ phải và thoát khỏi tình trạng mê muội sai lầm.tri thứcNhững điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu bằng (=); biểu thức bằng nhau.đa thứcBiểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ.hợp thức hóaHợp thức hoá.bất đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu lớn, nhỏ (>, <).thổn thứcKhóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.phương thứcCách thức và phương pháp (nói tổng quát).tâm thứcChỉ chung các hoạt động não bộ của con người, thể hiện qua trí tuệ, cảm xúc, tư duy, trí tưởng tượng.báo thứcĐánh thức người đang ngủ dậy, theo đúng giờ đã định.thức uốngxem nước uốngthức thầnLiên quan đến chất hướng thần (chẳng hạn như LSD hoặc psilocybin), khi sử dụng sẽ gây ra những thay đổi về tri giác (đôi khi thất thường và không kiểm soát được), ảo giác thị giác và biến đổi ý thức về cơ thể và tâm trí.biểu thứcMột biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo thành đúng theo các quy tắc phụ thuộc vào ngữ cảnh.thức giấcTỉnh dậy.siêu thứcCác kiến thức và thấu hiểu về suy nghĩ của chính bản thân.đơn thức(Toán học) Một số hạng đơn là tích của nhiều số hoặc nhiều biến số.học thứcTri thức do học tập mà có (nói khái quát).dạng thứcHình thức, kiểu tồn tại của sự vật, hiện tượng.lương thứcSự hiểu biết và nhận thức đúng đắn về điều nên làm, điều hợp lý; lẽ thường.giao thứcXem công thức.tiềm thứcHoạt động tâm lí của con người mà bản thân người ấy không có ý thức.vô ý thứcKhông có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.chuỗi thức ănMột dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ăn của loài đứng sau.nhận thức luậnBộ phận trọng yếu của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị về nhận thức của con người đối với ngoại giới.

Cấu tạo âm tiết

thứcâm đầu th · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.