thực
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰɨk̚˧˨ʔ] · Huế [tʰɨk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰɨk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Trt. Thật là, rất.
- Câu chuyện thực hay .
- Câu nói thực chí lí.
- (Kết hợp hạn chế) Ăn.
- Có thực mới vực được đạo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thực"
𩚁thực𩚀thực𩚃thực蚀thực, thặc喰thực, tự, thặc寔thực, thật實thực, thặc, chí, thậ, thật植trị, thực, trĩ饣thực, tự, thặc𠋑thực㯰thực㵓thực蝕thực埴thực飠thực, tự, thặc殖thực
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thực" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | net · real; really; to eat · real |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | réel |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | real |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thực"
thực phẩmThức ăn nói chung.thực tếCó một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.thực tiễnchỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuậtthực hiệnLàm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.thực hànhLàm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).thực thiThực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.thực vậtSinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.thực chiếnSự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật.thực đơnBản kê các món ăn có thể gọi trong một bữa cơm ở tiệm ăn.trung thựcThẳng thắn và thành thực.thực sựCó thực.đích thựcCó thật, đúng với sự thật; không phải giả tạo hoặc giả mạo.thiết thựcSát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.ẩm thựcHệ thống đặc biệt về quan điểm truyền thống và thực hành nấu ăn, nghệ thuật bếp núc, nghệ thuật chế biến thức ăn, thường gắn liền với một nền văn hóa cụ thể.thị thựcNhận là có thực.thành thựcHợp với ý nghĩ của bản thân mình.thực chấtCái cốt yếu, cái căn bản thật sự có.lương thựcThức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.thực tậpTập làm trong thực tế để áp dụng điều đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.hiện thựcCái có thật, tồn tại trong thực tế.thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.thực dânChủ nghĩa thực dân (nói tắt).quả thựcThực ra là.thực sảnTài sản có thực ở trước mắt như nhà cửa, ruộng vườn.thực thụCó một chức vụ đã được chính thức hóa.chứng thực(cấp có thẩm quyền) xác nhận (lời nói, bản khai) là đúng sự thật, để có giá trị pháp lí.thực lựcSức có thật.thực nghiệpTừ chung chỉ những công cuộc cần thiết cho sự sống của con người như công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp.bơ thực vậtLoại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hydro hóa để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh.số thựcSố dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn.thực tạiTổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.thực trạngTình trạng có thật.quốc thựcMón ăn quốc gia.thực thểCái có sự tồn tại độc lập.nhật thựcHiện tượng mắt ta thấy vầng Mặt Trời tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vì bị Mặt Trăng che khuất.duy thựcHọc thuyết hướng đến việc nhìn nhận, chấp nhận hoàn cảnh theo bản chất thực tế đang diễn ra thay vì bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc niềm tin sai trái.nguyệt thựcHiện tượng Mặt Trăng bị Quả Đất che mất ánh sáng Mặt Trời, làm tối một phần hay toàn phần.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.