Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quốc thực

Danh từ
Danh từ
  1. Món ăn quốc gia.

Câu ví dụ

  • Anh quốc thực tế là không tính luôn uEngland proper does not include Wales.
  • Anh quốc thực tế là không tính luôn xứ Wales.England proper does not include Wales.

Cấu tạo âm tiết

quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quốc thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.