ẩm thực

Danh từ
Danh từ
  1. Hệ thống đặc biệt về quan điểm truyền thống và thực hành nấu ăn, nghệ thuật bếp núc, nghệ thuật chế biến thức ăn, thường gắn liền với một nền văn hóa cụ thể.
    • Ẩm thực Việt Nam.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi cực kỳ thích ẩm thực Hàn Quốc.I love Korean food.
  • Nguồn gốc của ẩm thực Sudan đến từ rất nhiều nơi tuyệt vời.The origin of Sudanese food comes from a great many places.
  • Động từ tiếng Anh "86" bắt nguồn từ ngành dịch vụ ẩm thực, và ban đầu có nghĩa là huỷ đơn đặt hàng.The English verb "86" originates in the food service industry, and referred originally to canceling an order.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 飲.

"ẩm thực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cuisine
🇷🇺 Tiếng Nga кухня ку́хня
🇮🇹 Tiếng Ý la cucina

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "ẩm thực"

Cấu tạo âm tiết

ẩmâm đầu (không) · vần âm · thanh hỏi
thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ẩm thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.