ẩm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
âmvần
hỏithanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "âm"

"ẩm" là một từ

Tính từ. Thấm nước hoặc chứa nhiều nước. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ẩm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ẩm"

Từ có "ẩm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.