ẩm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "âm"
"ẩm" là một từ
Tính từ. Thấm nước hoặc chứa nhiều nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ẩm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ẩm"
ẩm thựcHệ thống đặc biệt về quan điểm truyền thống và thực hành nấu ăn, nghệ thuật bếp núc, nghệ thuật chế biến thức ăn, thường gắn liền với một nền văn hóa cụ thể.ẩm thấpCó chứa nhiều hơi nước; ẩm (nói khái quát).ẩm tràBữa ăn truyền thống của người Trung Quốc, bao gồm nhiều bữa điểm tâm nhỏ và nước trà Trung Quốc.ẩm thực phân tửMột nhánh của khoa học thực phẩm nhằm tìm cách điều tra các biến đổi vật lý và hóa học của các thành phần xảy ra trong nấu ăn.
Từ có "ẩm" ở sau
độ ẩmĐại lượng để xác định khối lượng hơi nước có trong đơn vị thể tích không khí.song ẩmNói ấm chuyên dùng để pha trà hai người uống.ê ẩmTrgt. Đau âm ỉ kéo dài.hương ẩmTục ở nông thôn xưa làm lễ tế thần xong rồi cùng nhau ăn uống.
Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.