Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hẩm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
âmvần
hỏithanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "hâm"

"hẩm" là một từ

Tính từ. Nói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hẩm"

Từ có "hẩm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.