sẩm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "sâm"
"sẩm" là một từ
Tính từ. Khoảng thời gian vừa mới tối. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sẩm"
Từ có "sẩm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.