sẩm

Tính từ Thanh hỏiVần âm
Tính từ
  1. Khoảng thời gian vừa mới tối.
    • Đi chơi đến tận sẩm tối mới về.
    • Sẩm tối, ông Ba cùng tôi về, một mâm cỗ đầy đã thấy bầy trên chiếc bàn ở giữa sân, bà Ba đang chạy loăng quăng sửa soạn các thức ăn. (, Nắng trong vườn)

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sẩm"

Cấu tạo âm tiết

sẩmâm đầu s · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.