lẩm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lâm"
"lẩm" là một từ
Động từ. Ăn lén lút. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lẩm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lẩm"
lẩm bẩmNói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều.lẩm nhẩmNói sẽ, tính sẽ trong mồm.lẩm cẩmKhông còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thường nói về người già).
Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.