cẩm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 83 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "câm"
"cẩm" là một từ
Danh từ. Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cẩm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cẩm"
cẩm nangTúi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.cẩm chướngLoài cây nhỏ có hoa thơm và có cánh nhiều màu sặc sỡ.cẩm bàoÁo dài bằng gấm, dùng cho quan mặc.Cẩm ĐôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm Bình(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 11-3-1977 do hợp nhất hai huyện Cẩm Giàng và Bình Giang. Diện tích 214, 43km2. Dân số 218. 062 (1993). Từ 17-2-1997 chia thành hai huyện cũ (x. Bình Giang; x. Cẩm Giàng), Việt Nam.Cẩm XuyênMột huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm ĐànPhụ lưu cấp I lớn nhất của sông Lục Nam, chảy theo hướng gần bắc nam, đổ vào sông Lục Nam bên bờ phải ở Khê Tang cách cửa sông chính 90km. Dài 77km. Diện tích lưu vực 705km2.Cẩm SơnMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.cẩm nhungHàng dệt hoa rất mịn.Cẩm ThịnhMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm TrungMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.cẩm túCảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn chương rất hay, ví như có vẻ đẹp, hay giống như gấm thêu.Cẩm LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), Việt Nam.Cẩm ThăngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm LộcMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm ĐoàiMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm QuýMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm LýMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cẩm HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.Cẩm PhủMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm HuyMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm XáMột xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam.Cẩm PhongMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm DuệMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm VânMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Thất (Hà Tây), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Thông Nông (Cao Bằng), Việt Nam.Cẩm TâmMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm NhânMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Cẩm LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), Việt Nam.Cẩm ĐườngMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Cẩm ThượngMột phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm MinhMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm LươngMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.Cẩm QuanMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm HảiMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.Cẩm ânMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Cẩm PhôMột phường thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Cẩm DươngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.cẩm rẩmCa cẩm, cằn nhằn.Cẩm VănMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm AnMột xã thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.cẩm y vệCơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.Cẩm TânMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm NhượngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm NamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.Cẩm ĐịnhMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Từ có "cẩm" ở sau
y cẩm hồi hươngÁo gấm về làng quê.thập cẩmCó nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu.nếp cẩmLoại gạo có hạt to tròn, màu tím, bụng vàng nhạt có tên khoa học là Oryza rufipogon thuộc loài Oryza sativa L.lẩm cẩmKhông còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thường nói về người già).Văn CẩmMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Sơn CẩmXã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.thổ cẩmHàng mĩ nghệ của một số dân tộc thiểu số, dệt bằng sợi nhiều màu sặc sỡ tạo thành những hình hoa văn trang trí đa dạng.sở cẩmCơ quan cảnh sát thời Pháp thuộc tập trung chủ yếu tại miền Bắc Việt Nam thời xưa.tú khẩu cẩm tâmVăn hay (ý nghĩ và lời nói cùng đẹp).Thạch CẩmMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.gạo cẩmThứ gạo nếp đen thường dùng để cất rượu.rượu cẩmRượu cất bằng gạo cẩm, màu hồng thẫm.Tiên CẩmMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Xuân CẩmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hiệp Hoà (Bắc Giang), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.ca cẩmKêu ca, phàn nàn hoặc than vãn nhiều.
Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.