cẩm tú

Danh từ
Danh từ
  1. Cảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn chương rất hay, ví như có vẻ đẹp, hay giống như gấm thêu.
    • Non sông cẩm tú.
    • Câu văn cẩm tú.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cẩmâm đầu c · vần âm · thanh hỏi
túâm đầu t · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cẩm tú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.