cẩm
Phát âm (IPA): Hà Nội [kəm˧˩] · Huế [kəm˧˨] · Sài Gòn [kəm˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.
- Ông cẩm.
- Viên cẩm.
- Sở cảnh sát thời thực dân Pháp.
- Sở cẩm.
- Loài cây thân thảo bản địa ở Đông Nam Á, hoa thường có màu tím.
- Cây lá cẩm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cẩm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cẩm"
cẩm chướngLoài cây nhỏ có hoa thơm và có cánh nhiều màu sặc sỡ.cẩm nangTúi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.y cẩm hồi hươngÁo gấm về làng quê.cẩm bàoÁo dài bằng gấm, dùng cho quan mặc.Cẩm ĐôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.cẩm nhungHàng dệt hoa rất mịn.Cẩm ĐànPhụ lưu cấp I lớn nhất của sông Lục Nam, chảy theo hướng gần bắc nam, đổ vào sông Lục Nam bên bờ phải ở Khê Tang cách cửa sông chính 90km. Dài 77km. Diện tích lưu vực 705km2.Cẩm SơnMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm ThịnhMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm XuyênMột huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm Bình(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 11-3-1977 do hợp nhất hai huyện Cẩm Giàng và Bình Giang. Diện tích 214, 43km2. Dân số 218. 062 (1993). Từ 17-2-1997 chia thành hai huyện cũ (x. Bình Giang; x. Cẩm Giàng), Việt Nam.thập cẩmCó nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu.Cẩm TrungMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.nếp cẩmLoại gạo có hạt to tròn, màu tím, bụng vàng nhạt có tên khoa học là Oryza rufipogon thuộc loài Oryza sativa L.cẩm túCảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn chương rất hay, ví như có vẻ đẹp, hay giống như gấm thêu.lẩm cẩmKhông còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thường nói về người già).Cẩm LộcMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), Việt Nam.Cẩm ThăngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm LýMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.sở cẩmCơ quan cảnh sát thời Pháp thuộc tập trung chủ yếu tại miền Bắc Việt Nam thời xưa.Cẩm HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.Cẩm ĐoàiMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm QuýMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.Cẩm XáMột xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam.Cẩm PhủMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm HuyMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.cẩm laiCây rừng cùng họ với trắc, gỗ nặng, rắn, lõi đỏ hay đỏ vàng, có nhiều vân.Cẩm VânMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm PhongMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm DuệMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.cẩm tườngTường lát gạch hoa.Cẩm TâmMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm NhânMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Xuân CẩmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hiệp Hoà (Bắc Giang), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Thạch CẩmMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm MinhMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.cẩm rẩmCa cẩm, cằn nhằn.Cẩm NamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.