cảm
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːm˧˩] · Huế [kaːm˧˨] · Sài Gòn [kaːm˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.
- Bị cảm.
- Cảm nắng,.
- Cảm lạnh.
- Có ý thức về những gì xảy ra trong lòng mình hay chung quanh mình.
- Nghĩ sự đời thêm cảm nỗi phù du (Nguyễn Công Trứ)
- Được nghỉ ngơi, cảm thấy thoải mái
- Làm cho xúc động.
- Cử chỉ cao đẹp ấy cảm được lòng người.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cảm"
鳡cảm赣cảm, cống, cám敢thính, cảm橄cảm澉cảm, cám黬cảm, cam, ảm趕cảm, hãn, cản鰔cảm贛cảm, cống, cám感cảm鱤cảm敢cảm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cảm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | a cold; to feel |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cảm"
cảm thấyThu nhận thông qua các giác quan.cảm xúcCó tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.tình cảmSự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.cảm ơnTỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình)cảm giácHình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.cảm nhậnNhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan.cảm lạnhMột loại bệnh về đường hô hấp do virus gây ra, thường xuất hiện khi tiếp xúc với trời lạnh và mưa.trầm cảmTrạng thái buồn rầu, chán nản, không còn hứng thú gì trong cuộc sốngcảm độngCó sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.nhạy cảmCảm thấy mau chóng; rất thính.đồng cảmKhả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.thông cảmHiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.cảm cúmBệnh truyền nhiễm nghiêm trọng do virus thông qua đường hô hấp gây ra, tạo cho người bệnh triệu chứng sốt cao, đau nhức toàn thân.dũng cảmGan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất kì điều gì, mà là mặc dù rất sợ nhưng vẫn làm đến cùng điều mình cho là đúng"cảm thụ(giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.linh cảmCảm thấy bằng linh tính.cảm hứngTrạng thái cảm hứng.mặc cảm(Hoặc d.).phản cảmPhản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu của người xem hoặc nhìn thấy.gợi cảmCó tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.thấu cảmLà khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.đa cảmDễ cảm xúc, dễ rung động.cảm kíchCảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác.cảm ứngNói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi.khoái cảmMối xúc động một cách vui sướng.giao cảmHệ thần kinh phát sinh từ thần kinh tủy, chuyên chi phối các bộ phận trong phủ tạng về phương diện cử động và về phương diện cảm giác.cảm tạ(Trang trọng) Tỏ lòng biết ơn.biểu cảm(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc.cảm nghĩlà những suy nghĩ về cảm xúc hoặc có cảm xúcduy cảmHọc thuyết chủ trương rằng tất cả kiến thức của con người đều do cảm giác mà có.phức cảmCảm xúc phức tạp.thiện cảmTình cảm tốt, ưa thích đối với ai.cảm tưởngÝ nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì.cảm mạoBị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể.cảm tử(Kết hợp hạn chế) Dám nhận lấy cái chết, tình nguyện hi sinh mà chiến đấu.cảm biếnBộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.) thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v..hảo cảmCó phát sinh thiện cảm, tình cảm tốt với người hoặc động vật.thương cảmĐộng lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.quả cảmCó quyết tâm và can đảm.cảm phiềnPhiền, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.