thông cảm

Động từ
Động từ
  1. Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.
    • Thông cảm với hoàn cảnh khó khăn của nhau.
    • Người cùng cảnh ngộ nên dễ thông cảm.
    • Vì ốm nên tôi đã thất hứa, mong anh thông cảm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 通感.

"thông cảm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh understanding · to sympathize; to understand
🇨🇳 Tiếng Trung 理解 lǐ jiě · 同情 tóng qíng · 原谅 yuán liàng · 谅解 liàng jiě · 体谅 tǐ liàng
🇯🇵 Tiếng Nhật 酌む くむ
🇩🇪 Tiếng Đức das Verständnis
🇷🇺 Tiếng Nga сочувствовать сочу́вствовать
🇹🇭 Tiếng Thái เห็นใจ hěn-jai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thông cảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.