thông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 92 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thông"
"thông" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thông"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thông"
thông báoNói cho mọi người biết, công bố cùng một lúc.thông minhCó trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.thông điệpCông văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác.thông thườngThường có, thường thấy ở nhiều nơi.thông quaĐồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.thông dụngThường dùng bởi số đông, nhiều người; phổ biến.thông cảmHiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.thông dịchNgười dịch từ một tiếng sang một tiếng khác.thông tụcTục lệ phổ biến ở nhiều nơi.thông tầmNói lao động mỗi ngày liền một buổi.thông suốtHiểu rõ từ đầu đến cuối.thông diễnHoạt động liên quan đến phân tích ngữ nghĩa và cách hiểu của các câu văn.thông lượngĐại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian.thông hànhGiấy chứng thực cấp cho người đi đường.thông dịch viênxem thông dịchthông liên thấtBệnh lý về tim bẩm sinh gây ra khiếm khuyết trên thành vách liên thất.thông đạtBiết suốt mọi việc.thông tin thương mạiTin tức cập nhật về tình hình thương mại.thông tháiHọc rộng và hiểu biết nhiều.thông giámGương để soi chung.thông đồngThoả thuận ngầm với nhau để làm việc xấu.thông số(Toán học) Cg. Tham số. Chữ được coi như một số đã biết và có thể có nhiều giá trị.thông giaHai nhà có con kết hôn với nhau.thông tấn xãCơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn; hãng thông tấn.thông tưNói cơ quan cấp trên báo cho cấp dưới biết.thông thốngKhông có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được.thông thuộcHiểu biết và nhớ rõ.thông phánViên chức bậc trung làm việc ở các công sở trong thời Pháp thuộc.thông miêngThông minh. Đọc là miêng để vần với câu thơ trên.thông hơiNói nơi không khí dễ thay đổi.thông bệnhTật xấu chung của nhiều người.thông huyềnHiểu rõ lẽ huyền bí.thông sửLịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.thông hiểuHiểu một cách thấu đáo, cặn kẽ.thông nghĩaNghĩa thường và chung.thông điệnBức điện đánh đi cho mọi người biết.thông lệnhMệnh lệnh của cơ quan cấp trên gửi cho các cơ quan cấp dưới.thông lânHàng xóm láng giềng gần gũi.thông hiệuDấu hiệu chung qui định để thông tin.Thông HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trùng Khánh (Cao Bằng), h. Cầu Kè (Trà Vinh), Việt Nam.thông sựNgười phiên dịch tiếng nước ngoài (cũ).thông domChống tắc ruột cho người bị trĩ.thông ngônNgười dịch miệng (cũ).thông ước(Toán học) Nói hai đại lượng cùng chia hết cho một đại lượng thứ ba cùng loại.thông tin viênNgười chuyên làm việc thông tin cho một tờ báo hay một thông tấn xã.thông lưngMưu mô ngầm với nhau để làm bậy.Thông BìnhMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thông quanViệc hoàn thành các thủ tục hải quan để hàng hóa được nhập khẩu, xuất khẩu hoặc đặt dưới chế độ quản lý nghiệp vụ.
Từ có "thông" ở sau
giao thôngViệc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.truyền thôngQuá trình trao đổi thông tin giữa các thực thể.biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.viễn thôngNói sự liên lạc với những nơi rất xa.thần thôngMầu nhiệm, có phép biến hoá.phổ thôngThông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông.băng thôngLượng thông tin tối đa có thể truyền qua mạng dữ liệu tại một khoảng thời gian nhất định.nhà có Lý ThôngTrỏ sự tin tưởng bị bội phản.phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.tư thôngNói trai gái gian dâm với nhau.thầy thôngNhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời Pháp thuộc.hanh thôngNói việc đều trôi chảy.công nghệ thông tinNgành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người.cảm thôngxem thông cảmkhai thôngMở mang cho thông suốt.bác cổ thông kimHọc rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.từ thôngĐại lượng có trị số bằng tích của cảm ứng từ với diện tích của mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.an toàn giao thôngSự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thuỷ và đường hàng không.quang thôngđại lượng đo tổng lượng ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng.quạt thông gióQuạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kho tàngnhà xưởng, nhà bếp, v.v.).lảu thôngBiết rõ từ đầu đến cuối.Tân Thông HộiMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.bộ đội thông tin liên lạcBộ đội thông tin liên lạc là một lực lượng chuyên môn của quân đội nhiều nước, được trang bị các phương tiện kỹ thuật chuyên ngành để bảo đảm thông tin liên lạc quân sự.rút phép thông côngKhai trừ một giáo dân ra khỏi Thiên chúa giáo.quán thôngThông suốt khắp từ đầu đến cuối.Rừng ThôngMột thị trấn thuộc huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.ông thông bà phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.nhà thông tháiNgười có kiến thức rộng và cao.Vĩnh ThôngMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.mở thôngThủ thuật ngoại khoa [mở một tạng rỗng, tạo sự lưu thông ra ngoài, qua đó đặt một ống cao su, ống chất dẻo để làm thoát hơi và (hoặc) dịch, bơm dịch vào.
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.