thông tin thương mại

Danh từ
Danh từ
  1. Tin tức cập nhật về tình hình thương mại.
  2. Loại tin tức chỉ coi được khi quy đổi ra hàng hóa.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
tinâm đầu t · vần in · thanh ngang
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang
mạiâm đầu m · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thông tin thương mại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.