Danh từ
- Tin tức cập nhật về tình hình thương mại.
- Loại tin tức chỉ coi được khi quy đổi ra hàng hóa.
Cấu tạo âm tiết
| thông | âm đầu th · vần ông · thanh ngang |
| tin | âm đầu t · vần in · thanh ngang |
| thương | âm đầu th · vần ương · thanh ngang |
| mại | âm đầu m · vần ai · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thông tin thương mại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.