tin
Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tin"
"tin" là một từ
Danh từ, Động từ. Tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tin"
tin tưởngĐặt hết lòng tin vào.tin tứcNhững việc xảy ra, vừa biết được.tin cậyĐáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.tin nhắnThông điệp của một hoặc nhiều cá nhân gửi cho một hoặc nhiều cá nhân khác bằng nhiều hình thức như qua thư, điện tín, ứng dụng nhắn tin,...tin đồnTin truyền miệng, chưa chính xác.tin dùngTin cậy và giao cho công việc quan trọng.Tin LànhMột nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther.tin tưởng rằngCâu đầu trong mọi bản hiến pháp.tin cáTin tức, thư từ nói chung.tin vịt(Kng.) . Điều bịa đặt tung ra thành tin.tin buồnTin về việc có người thân chết.tin sươngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tin báo cho biết sớm.tin nóngBản tin, tin tức quan trọng được nhiều người quan tâm.tin mừngTin cưới, tin có mang, có con, hoặc tin có lợi cho mình.tin học hóaĐưa máy tính và tin học vào sử dụng trong các ứng dụng thực tế nói chung.tin họcLà một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, và xử lý thông tin của một hệ thống máy tính.tin dữTin về một việc tai hại, nguy hiểm, đau xót.Tin xuânChỉ tin tức, Xem Tin sương.tin nhạnTừ dùng trong văn học chỉ tin tức từ xa lại (cũ).tin cẩnNói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng.tin nhảmTin ở ma quỷ, thần thánh.
Từ có "tin" ở sau
tự tinTin vào bản thân mình.thông tinĐiều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao.tập tinDãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.đức tinNiềm tin thiêng liêng của người theo tôn giáo vào Chúa, vào thánh thần.nhắn tin.đưa tinBáo cho biết một sự việc.căng tinNơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp.niềm tinSự tin tưởng.con tinNgười bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.bảng tinBảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.lòng tinÝ nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.truyền tinĐem tin đưa đi.thông tin thương mạiTin tức cập nhật về tình hình thương mại.công nghệ thông tinNgành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người.máy nhắn tinMáy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác.bắn tinNhắn tin thông qua một người khác.cả tinTin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.bộ đội thông tin liên lạcBộ đội thông tin liên lạc là một lực lượng chuyên môn của quân đội nhiều nước, được trang bị các phương tiện kỹ thuật chuyên ngành để bảo đảm thông tin liên lạc quân sự.lòng tự tinSự tự tin.côi tinTin vắn.thông tin viênNgười chuyên làm việc thông tin cho một tờ báo hay một thông tấn xã.
Cùng vần "in", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.