tin
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [tin˧˧] · Sài Gòn [tɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra.
- nhận được tin nhà
- báo tin cho bạn
- (Khẩu ngữ) thông tin (nói tắt)
- quá trình xử lý tin
- (Khẩu ngữ) báo tin (nói tắt)
- tin về gia đình
- tin cho bạn bè
- Có ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật.
- thấy tận mắt mới tin
- nửa tin nửa ngờ
- chuyện này thì có thể tin được
- Cho là thành thật.
- tin ở lời hứa
- Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó.
- tin vào sức mình
- tin ở bạn bè
- tin ở lớp trẻ
- Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy.
- tôi tin rồi tình hình sẽ ổn
- tin là mình làm đúng
"tin" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | believe · belief · faith · to believe; news · message |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 信 xìn · 相信 xiāng xìn · 信仰 xìn yǎng · 信念 xìn niàn · 人质 rén zhì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 信じる しんじる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 믿다 mitda · 믿음 miteum · 신념 sinnyeom |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | croire · l'otage · nouvelle |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | glauben · der Glaube · trauen · die Geisel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | верить ве́рить · поверить пове́рить · вера ве́ра · заложник зало́жник |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เชื่อ chûea · ความเชื่อ khwaam-chûea |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | credere · l'ostaggio |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | nieuwsje · geloven |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "tin"
tin tưởngĐặt hết lòng tin vào.tin tứcNhững việc xảy ra, vừa biết được.tự tinTin vào bản thân mình.thông tinĐiều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao.tin cậyĐáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.tin nhắnThông điệp của một hoặc nhiều cá nhân gửi cho một hoặc nhiều cá nhân khác bằng nhiều hình thức như qua thư, điện tín, ứng dụng nhắn tin,...tin đồnTin truyền miệng, chưa chính xác.tập tinDãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.đưa tinBáo cho biết một sự việc.đức tinNiềm tin thiêng liêng của người theo tôn giáo vào Chúa, vào thánh thần.nhắn tin.bảng tinBảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.con tinNgười bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.căng tinNơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp.niềm tinSự tin tưởng.lòng tinÝ nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.tin dùngTin cậy và giao cho công việc quan trọng.Tin LànhMột nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther.tin tưởng rằngCâu đầu trong mọi bản hiến pháp.truyền tinĐem tin đưa đi.tin cáTin tức, thư từ nói chung.tin buồnTin về việc có người thân chết.tin vịt(Kng.) . Điều bịa đặt tung ra thành tin.thông tin thương mạiTin tức cập nhật về tình hình thương mại.công nghệ thông tinNgành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người.bắn tinNhắn tin thông qua một người khác.cả tinTin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.tin sươngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tin báo cho biết sớm.máy nhắn tinMáy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác.tin cẩnNói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng.tin nhảmTin ở ma quỷ, thần thánh.tin nhạnTừ dùng trong văn học chỉ tin tức từ xa lại (cũ).Tin xuânChỉ tin tức, Xem Tin sương.tin mừngTin cưới, tin có mang, có con, hoặc tin có lợi cho mình.tin họcLà một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, và xử lý thông tin của một hệ thống máy tính.tin nóngBản tin, tin tức quan trọng được nhiều người quan tâm.tin dữTin về một việc tai hại, nguy hiểm, đau xót.côi tinTin vắn.lòng tự tinSự tự tin.tin học hóaĐưa máy tính và tin học vào sử dụng trong các ứng dụng thực tế nói chung.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.