niềm tin

Danh từ
Danh từ
  1. Sự tin tưởng.
    • Giữ vững niềm tin.

Câu ví dụ thêm

  • Nỗi sợ là sự thiếu vắng niềm tin.Fear is the absence of trust.
  • Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin.Fear is the absence of trust.
  • Nỗi sợ hãi là sự thiếu mất niềm tin.Fear is the absence of trust.

Cấu tạo âm tiết

niềmâm đầu n · vần iêm · thanh huyền
tinâm đầu t · vần in · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "niềm tin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.