Danh từ
- Sự tin tưởng.
- Giữ vững niềm tin.
Câu ví dụ thêm
- Nỗi sợ là sự thiếu vắng niềm tin.Fear is the absence of trust.
- Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin.Fear is the absence of trust.
- Nỗi sợ hãi là sự thiếu mất niềm tin.Fear is the absence of trust.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "niềm tin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.