Động từ
- .
Câu ví dụ
- Cậu đang nhắn tin cho bạn gái à?Are you texting your girlfriend?
- cô ấy nhắn tin rằng cô ấy sẽ tới sớmShe wired she was coming soon.
- Ai đã nhắn tin cho bạn?Who texted you?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"nhắn tin" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | text |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "nhắn tin"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhắn tin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.