Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhắn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ănvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhăn"

"nhắn" là một từ

Động từ. Gửi tin, gửi lời qua một người khác. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nhắn"

Từ có "nhắn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.