nhắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhăn"
"nhắn" là một từ
Động từ. Gửi tin, gửi lời qua một người khác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhắn"
Từ có "nhắn" ở sau
tin nhắnThông điệp của một hoặc nhiều cá nhân gửi cho một hoặc nhiều cá nhân khác bằng nhiều hình thức như qua thư, điện tín, ứng dụng nhắn tin,...nhỏ nhắnNhỏ và xinh.máy nhắn tinMáy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác.
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.