nhằn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhăn"
"nhằn" là một từ
Động từ. Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nhằn" ở sau
cằn nhằnLẩm bẩm để phàn nàn, đay nghiến vì bực bội với ai.nhọc nhằnVất vả và mệt mỏi.cằn nhà cằn nhằn(nhưng ý liên tiếp và kéo dài).Thoòng NhằnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.khó nhằn(Thông tục)
Cùng vần "ăn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.