Cụm từ
- (nhưng ý liên tiếp và kéo dài).
- Nó cứ cằn nhà cằn nhằn vì mẹ chia quà ít hơn anh nó.
Cấu tạo âm tiết
| cằn | âm đầu c · vần ăn · thanh huyền |
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| cằn | âm đầu c · vần ăn · thanh huyền |
| nhằn | âm đầu nh · vần ăn · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "cằn nhà cằn nhằn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.