Vần "ăn"
78 âm tiết · 575 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ăn | ăn |
| băn | bănbắnbẳnbặn |
| căn | cằncặncắncăn |
| chăn | chắnchặnchẵnchằnchăn |
| dăn | dặndằndăn |
| găn | gắn |
| giăn | giằngiặn |
| hăn | hẳnhằnhắnhăn |
| khăn | khănkhắnkhẳn |
| lăn | lặnlẳnlằnlăn |
| măn | mặnmẳnmằnmắn |
| năn | nănnặnnằnnắn |
| ngăn | ngănngắnngằn |
| nhăn | nhặnnhẵnnhẳnnhằnnhắnnhăn |
| păn | pằn |
| phăn | phắnphăn |
| quăn | quặnquẳnquằnquắnquăn |
| răn | rănrắnrằnrặn |
| săn | sẵnsắnsăn |
| tăn | tằntắn |
| thăn | thằnthắnthăn |
| trăn | trăntrằntrặn |
| văn | vặnvằnvắnvăn |
| xăn | xắn |
| đăn | đắnđẵn |
Từ hai tiếng có vần "ăn"
văn hóanhà vănkhó khăncăn cứcăn hộvăn bảnthức ănchắc chắncăn bảnăn mừngvăn phòngmay mắnnấu ănăn trộmthẳng thắnăn cơmluận vănsẵn lòngvăn họcăn uốngngăn kéovăn minhvặn vẹoăn cắpbữa ănđứng đắnngăn nắpsẵn sàngăn mặcăn đủđồ ănchín chắnvăn thơvăn nghệcứng rắnăn khôngăn kiêngthiên vănăn nóiăn sốngcằn cỗiăn ởuốn nắntruyện ngắnngắn gọngià giặngắn bónhỏ nhắnhẳn hoivăn thưvăn chươngvăn tựphòng ănlá chắnhoa vănăn vócbắn cungăn chịucó ăncăn bệnh