ngắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngăn"
"ngắn" là một từ
Tính từ. có ít khoảng cách từ một bên đi bên khác Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngắn"
ngắn gọnKhông nhiều lời mà vẫn đủ ý.ngắn ngủi.ngắn mạchHiện tượng xảy ra khi nguồn điện được nối với mạch ngoài có điện trở không đáng kể hoặc bằng 0.ngắn hạnCó thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn.ngắn ngủnNgắn quá như bị cắt cụt.ngắn hủnRất ngắn.
Từ có "ngắn" ở sau
truyện ngắnTruyện hư cấu, không dài, ít tình tiết.bóc ngắn cắn dàiDiễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.rút ngắnBớt đi.súng ngắnSúng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng để sát thương ở cự li ngắn (50-70m); còn gọi là súng lục.i ngắnTên gọi của tự mẫu I/i, dùng để phân biệt với tự mẫu Y/y, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiềungáp ngắn ngáp dàiNgáp nhiều do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc chán.ngăn ngắnHơi ngắn.
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.