ngắn mạch

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng xảy ra khi nguồn điện được nối với mạch ngoài có điện trở không đáng kể hoặc bằng 0.

"ngắn mạch" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh short circuit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngắnâm đầu ng · vần ăn · thanh sắc
mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngắn mạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.