thắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thăn"
Từ có "thắn" ở sau
thẳng thắnRất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.vằn thắnCách gói khác của món hoành thánh tại miền Bắc Việt Nam.mằn thắnMón ăn làm bằng thịt giã bao trong bột, nhúng chín và ăn với nước dùng.
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.