thăn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thăn"
"thăn" là một từ
Danh từ. Phần thịt toàn nạc ở lưng lợn hay bò. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.